inconsolableness

/'inkən,soulə'biliti/ Cách viết khác : (inconsolableness) /,inkən'souləblnis/
Học thuật
Thân thiện
inconsolableness

A child's inconsolableness after losing a favorite toy is heartbreaking.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể nguôi, tính không thể an ủi được: Trạng thái cảm xúc cực kỳ đau buồn, thất vọng hoặc tuyệt vọng đến mức không thể nào được an ủi, làm cho khuây khỏa hoặc xoa dịu. Đây một danh từ trừu tượng chỉ đặc tính của sự đau khổ sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inconsolableness in her eyes after the loss was heartbreaking. (Vẻ không thể nguôi trong đôi mắt ấy sau mất mát thật khiến trái tim tan nát.)
    • He retreated into a state of deep inconsolableness, refusing to see anyone. (Anh ấy chìm vào trạng thái không thể an ủi được sâu sắc, từ chối gặp bất kỳ ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The sheer inconsolableness of grief": Sự không thể an ủi được thuần túy của nỗi đau.
    • The poem captures the sheer inconsolableness of grief. (Bài thơ nắm bắt được tính không thể an ủi được thuần túy của nỗi đau buồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Inconsolable (adj): không thể an ủi được, không thể nguôi ngoai.

    • The child was inconsolable after her pet died. (Đứa trẻ không thể nào an ủi được sau khi thú cưng của chết.)
  • Inconsolably (adv): một cách không thể an ủi.

    • She cried inconsolably for hours. ( ấy đã khóc một cách không thể an ủi trong nhiều giờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Despondency: sự chán nản, thất vọng.
  • Despair: sự tuyệt vọng.
  • Heartbreak: nỗi đau lòng, sự tan nát cõi lòng.
Từ trái nghĩa
  • Consolability: khả năng có thể được an ủi.
  • Comfort: sự an ủi, sự thoải mái.
  • Solace: sự an ủi, nguồn an ủi.
inconsolableness

A child's inconsolableness after losing a favorite toy is heartbreaking.

danh từ
  1. tính không thể nguôi, tính không thể an ủi được, tính không thể giải khây được