inconséquence

Học thuật
Thân thiện
inconséquence

Une décision prise par inconséquence peut mener à des résultats inattendus.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính không lôgic, sự không hợp lý, điều không hợp: Chỉ trạng thái hoặc hành động thiếu sự suy xét hợp lý, không tuân theo logic hoặc không sự nhất quán.
    • Sự khinh suất, điều khinh suất: Chỉ thái độ hoặc hành động thiếu sự thận trọng, không suy nghĩ về hậu quả có thể xảy ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'inconséquence de son raisonnement est évidente. (Tính không hợptrong lập luận của anh tarõ ràng.)
    • Agir avec tant d'inconséquence peut être dangereux. (Hành động với sự khinh suất như vậy có thể nguy hiểm.)
    • Je suis fatigué de ses inconséquences. (Tôi mệt mỏi những điều khinh suất của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans l'inconséquence": Rơi vào sự thiếu nhất quán hoặc hành động khinh suất.

    • Sans plan clair, le projet risque de tomber dans l'inconséquence. (Không kế hoạch rõ ràng, dự án nguy rơi vào tình trạng thiếu nhất quán.)
  • "Payer pour son inconséquence": Phải trả giá cho sự khinh suất của mình.

    • Il a payé cher pour son inconséquence. (Anh ta đã phải trả giá đắt cho sự khinh suất của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Inconséquent (adj): Không hợp lý, khinh suất, thiếu nhất quán.

    • Un comportement inconséquent. (Một hành vi khinh suất.)
  • Conséquence (n): Hậu quả, kết quả.

    • C'est la conséquence de ses actes. (Đóhậu quả từ hành động của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Irréflexion: Sự thiếu suy nghĩ.
  • Imprudence: Sự thiếu thận trọng, sự liều lĩnh.
  • Illogisme: Tính phi lý, sự không hợp lý.
Từ trái nghĩa
  • Conséquence: Sự hợp lý, tính nhất quán.
  • Prudence: Sự thận trọng.
  • Logique: Tính lôgic, sự hợp lý.
Thành ngữ liên quan
  • "De légèreté et d'inconséquence": (Thành ngữ mô tả) Với sự nhẹ dạ khinh suất.
    • Il a pris cette décision de légèreté et d'inconséquence. (Anh ta đã đưa ra quyết định đó một cách nhẹ dạ khinh suất.)
inconséquence

Une décision prise par inconséquence peut mener à des résultats inattendus.

danh từ giống cái
  1. tính không lôgic, sự không hợp lý, điều không hợp
  2. sự khinh suất, điều khinh suất

Từ trái nghĩa