suite

/swi:t/
Học thuật
Thân thiện
suite

Le roi marche dans le jardin avec sa suite.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đoạn sau, phần tiếp theo: Phần văn bản, câu chuyện hoặc sự việc tiếp nối ngay sau phần đã nói.
    • Đoàn đi theo, đoàn tùy tùng: Nhóm người đi cùng phục vụ cho một nhân vật quan trọng.
    • Loạt, dãy, chuỗi: Một số lượng các sự vật, sự việc xảy ra hoặc được sắp xếp liên tiếp nhau.
    • Hậu quả: Kết quả hoặc tác động phát sinh từ một sự kiện, hành động trước đó.
    • Di chứng (y học): Tình trạng bệnh tật hoặc tổn thương còn lại sau khi một căn bệnh chính đã qua đi.
    • Sự tiếp tục: Hành động duy trì, không ngừng lại một công việc, dự án.
    • Thứ tự, trật tự, hệ thống, sự nhất quán: Tính liên kết, mạch lạc trình tự hợp lý.
    • Tổ khúc (âm nhạc): Một tác phẩm âm nhạc gồm nhiều chương, phần phong cách tương tự nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lire la suite de l'article. (Đọc phần tiếp theo của bài báo.)
    • Le président et sa suite. (Ông chủ tịch đoàn tùy tùng của ông.)
    • Une suite de victoires. (Một loạt chiến thắng.)
    • Les suites d'une erreur. (Những hậu quả của một sai lầm.)
    • Les suites d'une maladie. (Di chứng của một căn bệnh.)
    • Projet qui n'a pas de suite. (Dự án không được tiếp tục.)
    • Propos sans suite. (Những lời nói không hệ thống.)
    • Suite pour piano. (Tổ khúc cho đàn piano.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Locution adverbiale (Cụm trạng từ):

    • à la suite: sau đó, tiếp theo.
      • Trois coups furent tirés à la suite. (Sau đó, ba phát súng được bắn.)
    • à la suite de: theo sau (ai/cái gì); do, bởi vì (một nguyên nhân).
      • Se mettre à la suite de son père. (Đứng theo sau cha mình.)
      • Resté paralysé à la suite d'une attaque. (Bị bại liệt do một cơn bệnh cấp phát.)
    • de suite: liên tiếp, liền một lúc; (thân mật) ngay lập tức.
      • Manger cinq bananes de suite. (Ăn năm quả chuối liền.)
      • Apportez de suite! (Đem ngay đến đây!)
    • par la suite: về sau, sau này.
    • par suite: do đó, vì vậy.
    • par suite de: do, bởi vì.
    • tout de suite: ngay lập tức.
  • Locution verbale (Cụm động từ):

    • donner suite à: tiếp tục cứu xét (một vấn đề); giải quyết cho (một yêu cầu).
      • Donner suite au projet. (Tiếp tục cứu xét dự án.)
      • Donner suite à une demande. (Giải quyết cho đơn xin.)
    • faire suite à: theo sau, tiếp theo sau.
      • Le chapitre 2 fait suite au chapitre 1. (Chương 2 tiếp theo chương 1.)
Biến thể từ liên quan
  • Locution figée (Thành ngữ cố định):

    • avoir de la suite dans les idées: kiên trì với ý kiến/ý tưởng của mình, đầu óc kiên định.
    • esprit de suite: óc kiên trì, óc liên tục (trong suy nghĩ hành động).
  • Cụm từ thông dụng:

    • et ainsi de suite: cứ như thế (viết tắt: etc.).
    • suite à votre lettre: tiếp theo thư của ông/ (công thức mở đầu thư trang trọng).
    • article sans suite (thương nghiệp): mặt hàng không được tiếp tục cung ứng.
Từ đồng nghĩa
  • Conséquence (hậu quả, kết quả).
  • Série (loạt, chuỗi).
  • Cortège (đoàn tùy tùng, đám rước).
  • Poursuite (sự tiếp tục, sự theo đuổi).
  • Enchaînement (sự nối tiếp, sự liên kết).
suite

Le roi marche dans le jardin avec sa suite.

danh từ giống cái
  1. đoạn sau, phần tiếp theo
    • Lire la suite de l'article en troisième page
      đọc đoạn sau của bài báotrang ba
  2. đoàn đi theo, đoàn tùy tùng
    • Le président et sa suite
      ông chủ tịch đoàn tùy tùng
  3. loạt, dãy, chuỗi
    • Une suite de victoires
      một loạt chiến thắng
    • Une suite de chiffres
      một dãy số
    • Une suite d'anneaux
      một chuỗi vòng
  4. hậu quả
    • Les suites d'une erreur
      những hậu quả của một sai lầm
  5. (y học) di chứng
    • Les suites d'une maladie
      di chứng của một bệnh
  6. sự tiếp tục (để đạt đến một thành tựu)
    • Projet qui n'a pas de suite
      dự định không được tiếp tục
  7. thứ tự, trật tự, hệ thống, sự nhất quán
    • Propos sans suite
      những câu nói không hệ thống
    • Suite logique
      sự nhất quán lôgic
  8. (âm nhạc) tổ khúc
    • Suite pour piano
      tổ khúc cho đàn pianô
    • à la suite
      sau đó
    • Trois coups furent tirés à la suite
      sau đó bắn ba phát súng
    • à la suite de
      theo sau
    • Se mettre à la suite de son père
      đứng theo sau cha
    • Resté paralysé à la suite d'une attaque
      bại liệt do một cơn bệnh cấp pháp
    • article sans suite
      (thương nghiệp) mặt hàng không được tiếp tục cung ứng
    • avoir de la suite dans les idées
      kiên trì ý kiến của mình
    • dans la suite
      sau đó, sau thời kỳ ấy
    • de suite
      liên tiếp, liền một lúc
    • Manger cinq bananes de suite
      ăn năm quả chuối liền
    • Apportez de suite
      đem ngay đến
    • donner suite à
      tiếp tục cứu xét
    • Donner suite au projet
      tiếp tục cứu xét dự án
    • Donner suite à une demande
      giải quyết cho đơn xin
    • esprit de suite
      óc kiên trì, óc liên tục
    • et ainsi de suite
      cứ như thế
    • faire suite à
      theo sau, tiếp theo sau
    • par la suite
      về sau
    • par suite
      do đó
    • par suite de
      do; vì lẽ, bởi
    • suite à votre lettre
      tiếp theo thư của ông
    • tout de suite
      ngay lập tức