inconséquent

Học thuật
Thân thiện
inconséquent

Un homme inconséquent porte un manteau d'hiver par une chaude journée d'été.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không logic, không hợp: Chỉ một hành động, lời nói hoặc suy nghĩ thiếu sự nhất quán, mạch lạc hoặc không dựa trênlẽ rõ ràng.
    • Khinh suất, hấp tấp: Chỉ một hành động được thực hiện không suy nghĩ thấu đáo, không cân nhắc đến hậu quả.
    • Tiền hậu bất nhất: Dùng để mô tả một người lời nói hành động không thống nhất, thay đổi mâu thuẫn với chính mình.
Ví dụ sử dụng
  • (Quyết định của anh ta hoàn toàn không hợp.)
  • (Hành động một cách khinh suất có thể dẫn đến rắc rối.)
  • (Anh ta tiền hậu bất nhất: anh ta chỉ trích điều chính anh ta đã làm hôm qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une politique inconséquente": Một chính sách thiếu nhất quán, không logic rõ ràng.
    • Les électeurs ont puni le gouvernement pour sa politique inconséquente. (Cử tri đã trừng phạt chính phủ chính sách thiếu nhất quán của họ.)
  • "Un raisonnement inconséquent": Một lập luận không hợp lý, mâu thuẫn.
    • Son raisonnement inconséquent a affaibli sa thèse. (Lập luận không hợp của anh ta đã làm suy yếu luận điểm của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Inconséquence (danh từ giống cái): Sự không hợp lý, sự khinh suất, tính tiền hậu bất nhất.
    • L'inconséquence de ses propos est évidente. (Tính không nhất quán trong lời nói của ấyrõ ràng.)
  • Conséquent (tính từ, trái nghĩa): Hợp lý, nhất quán, suy nghĩ thấu đáo.
    • Une attitude conséquente inspire confiance. (Một thái độ nhất quán truyền cảm hứng tin tưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Illogique: phi logic, không hợp lý.
  • Irréfléchi: thiếu suy nghĩ, khinh suất.
  • Incohérent: không mạch lạc, không nhất quán.
Thành ngữ liên quan
  • Faire preuve d'inconséquence: Thể hiện sự khinh suất/thiếu nhất quán.
    • En changeant d'avis si souvent, il fait preuve d'inconséquence. (Bằng việc thay đổi ý kiến quá thường xuyên, anh ta thể hiện sự thiếu nhất quán.)
inconséquent

Un homme inconséquent porte un manteau d'hiver par une chaude journée d'été.

tính từ
  1. không logic, không hợp
    • Conduite inconséquente
      hành vi không hợp
  2. khinh suất
    • Démarche inconséquente
      sự vận động khinh suất
  3. tiền hậu bất nhất
    • Homme inconséquent
      người tiền hậu bất nhất

Từ trái nghĩa