incontestability

/'inkən,testə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
incontestability

The incontestability of the evidence was clear to everyone in the courtroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể chối cãi được, tính hiển nhiên: Chất lượng hoặc trạng thái của một sự việc, lập luận hoặc bằng chứng không thể bị tranh cãi, phủ nhận hoặc nghi ngờ một cách hợp quá rõ ràng, chắc chắn hoặc được chứng minh đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The incontestability of the video evidence led to a quick verdict. (Tính không thể chối cãi được của bằng chứng video đã dẫn đến một phán quyết nhanh chóng.)
    • Scientists presented their findings with such clarity that their incontestability was acknowledged by all. (Các nhà khoa học trình bày phát hiện của họ với sự rõ ràng đến mức tính hiển nhiên của chúng được tất cả thừa nhận.)
    • The legal document was drafted to ensure the incontestability of the ownership rights. (Tài liệu pháp được soạn thảo để đảm bảo tính không thể tranh cãi của quyền sở hữu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Moral incontestability": Tính hiển nhiên về mặt đạo đức, dùng khi một nguyên tắc đạo đức được coi tuyệt đối không thể bàn cãi.

    • He argued for the moral incontestability of human rights. (Ông ấy tranh luận cho tính hiển nhiên về mặt đạo đức của quyền con người.)
  • "To establish the incontestability of something": Thiết lập tính không thể chối cãi của một điều đó.

    • The research aims to establish the incontestability of the theory. (Nghiên cứu nhằm thiết lập tính không thể chối cãi của học thuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Incontestable (tính từ): Không thể chối cãi, hiển nhiên.

    • an incontestable fact (một sự thật hiển nhiên)
  • Contest (động từ): Tranh cãi, tranh luận, phản đối.

  • Contestable (tính từ): Có thể tranh cãi, có thể bàn cãi.
Từ đồng nghĩa
  • Indisputability: Tính không thể tranh cãi.
  • Irrefutability: Tính không thể bác bỏ.
  • Certainty: Sự chắc chắn, tính xác thực.
Từ trái nghĩa
  • Contestability: Tính có thể tranh cãi.
  • Doubtfulness: Tính đáng ngờ.
  • Uncertainty: Sự không chắc chắn.
incontestability

The incontestability of the evidence was clear to everyone in the courtroom.

danh từ
  1. tính không thể chối câi được