incorrodible

/,inkə'roudəbl/ Cách viết khác : (incorrodible) /,inkə'roudəbl/ (incorrosible) /,inkə'rou
Học thuật
Thân thiện
incorrodible

The scientist tests an incorrodible metal sample in a harsh chemical bath.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể gặm mòn, không bị ăn mòn: Chỉ tính chất của một vật liệu hoặc chất không bị phá hủy hoặc suy giảm do tác động của sự ăn mòn hóa học (như rỉ sét, oxy hóa).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gold is an incorrodible metal, which is why it's used in high-quality electronics. (Vàng một kim loại không thể gặm mòn, đó lý do được dùng trong các thiết bị điện tử chất lượng cao.)
    • The bridge was built with incorrodible materials to withstand the salty sea air. (Cây cầu được xây dựng bằng các vật liệu không bị ăn mòn để chịu được không khí mặn của biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Incorrodible nature": Bản chất không thể bị ăn mòn.
    • The incorrodible nature of platinum makes it ideal for laboratory equipment. (Bản chất không thể bị ăn mòn của bạch kim khiến lý tưởng cho thiết bị phòng thí nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Incorrosible (tính từ): Cách viết khác, cùng nghĩa với "incorrodible" (không thể gặm mòn).
  • Corrosion-resistant (tính từ): Chống ăn mòn (nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh khả năng chống lại).
  • Non-corrosive (tính từ): Không ăn mòn (thường dùng để mô tả chất không gây ăn mòn vật khác).
Từ đồng nghĩa
  • Non-corrodible: Không thể bị ăn mòn.
  • Rustproof: Chống rỉ (thường dành cho sắt thép).
  • Impervious to corrosion: Không bị ảnh hưởng bởi sự ăn mòn.
Từ trái nghĩa
  • Corrodible: Có thể bị ăn mòn.
  • Corrosive: Ăn mòn ( tính chất gây ăn mòn).
incorrodible

The scientist tests an incorrodible metal sample in a harsh chemical bath.

tính từ
  1. không thể gặm mòn

Từ gần giống