incorruptibility

/'inkə,rʌptə'biliti/ Cách viết khác : (incorruptibleness) /,inkə'rʌptəblnis/
danh từ
  1. tính không thể hỏng được, tính không thể thối rữa được
  2. tính không thể mua chuộc được; tính không thể hủ hoá được, tính liêm khiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

incorruptibility
A judge is known for her integrity and incorruptibility.