incretion

/in'kri:ʃn/
Học thuật
Thân thiện
incretion

The doctor explained the role of incretion in regulating blood sugar.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nội tiết: Quá trình cơ thể sản xuất tiết ra các chất hóa học (hormone) trực tiếp vào máu để điều hòa các chức năng khác nhau.
    • Chất nội tiết; hormone: Chất hóa học cụ thể được sản xuất bởi các tuyến nội tiết, lưu thông trong máu để gây ra các hiệu ứng cụ thểcác cơ quan đích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The study focuses on the incretion of insulin by the pancreas. (Nghiên cứu tập trung vào sự nội tiết insulin của tuyến tụy.)
    • An imbalance in these incretions can lead to health problems. (Sự mất cân bằng trong các chất nội tiết này có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Internal incretion": nội tiết bên trong, thường dùng để phân biệt với sự tiết ra ngoài (excretion).
    • The endocrine system is responsible for internal incretion. (Hệ thống nội tiết chịu trách nhiệm cho sự nội tiết bên trong.)
Biến thể từ gần giống
  • Endocrine (adj): (thuộc về) nội tiết.
    • The endocrine glands secrete hormones. (Các tuyến nội tiết tiết ra hormone.)
  • Hormone (n): hormone, chất nội tiết (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).
    • Growth hormone is a vital incretion. (Hormone tăng trưởng một chất nội tiết quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hormone: hormone, nội tiết tố.
  • Internal secretion: sự tiết bên trong.
Từ trái nghĩa
  • Excretion (n): sự bài tiết (quá trình thải chất cặn bã ra khỏi cơ thể).
incretion

The doctor explained the role of incretion in regulating blood sugar.

danh từ, (y học)
  1. sự nội tiết
  2. chất nội tiết; hocmon