incriminable

tính từ
  1. (văn học) có thể buộc tội, đáng lên án
    • Action incriminable
      hành động đáng lên án

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "incriminable"

incriminable
Une action incriminable est une action qui mérite une réprobation morale.