incristallisable

Học thuật
Thân thiện
incristallisable

Une substance incristallisable reste liquide même à basse température.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể kết tinh: Dùng để mô tả một chất (thườngchất lỏng hoặc dung dịch) không khả năng tạo thành các tinh thể, trong điều kiện thích hợp như làm lạnh hoặc bay hơi.
Ví dụ sử dụng
  • (Dung dịch này không thể kết tinh ngay cảnhiệt độ thấp.)
  • (Các nhà nghiên cứu đã xác định được một hợp chất hữu cơ không thể kết tinh.)
  • (Tinh dầu nguyên chất thường không thể kết tinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Propriété incristallisable": Tính chất không thể kết tinh.
    • La propriété incristallisable de ce liquide le rend difficile à purifier par les méthodes classiques. (Tính chất không thể kết tinh của chất lỏng này khiến khó tinh chế bằng các phương pháp cổ điển.)
  • "Rendre incristallisable": Làm cho không thể kết tinh.
    • La présence d'impuretés peut rendre un soluté incristallisable. (Sự có mặt của tạp chất có thể làm cho một chất tan không thể kết tinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Incristallisabledạng phủ định của cristallisable (tính từ: có thể kết tinh).
  • Cristallisation (danh từ): sự kết tinh.
  • Cristalliser (động từ): kết tinh.
  • Amorphe (tính từ): vô định hình (một trạng thái của vật chất không cấu trúc tinh thể trật tự, thường đi đôi với tính chất ).
Từ đồng nghĩa
  • Non cristallisable: (cách nói khác) không thể kết tinh.
  • Incapable de cristallisation: không khả năng kết tinh.
Từ trái nghĩa
  • Cristallisable: có thể kết tinh.
  • Cristallisé: đã kết tinh.
incristallisable

Une substance incristallisable reste liquide même à basse température.

tính từ
  1. không thể kết tinh
    • Substance incristallisable
      chất không thể kết tinh