indébrouillable

tính từ
  1. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không thể gỡ được
    • Echeveau indébrouillable
      buộc sợi không thể gở được
  2. (nghĩa bóng) mối khó gỡ, mớ bòng bong
indébrouillable
Un écheveau de laine indébrouillable est posé sur la table.