indépendance
Không tìm thấy từ "indépendance"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự độc lập : Trạng thái của một quốc gia, một dân tộc, một tổ chức hoặc một cá nhân không bị phụ thuộc, không bị chi phối hoặc kiểm soát bởi một thế lực bên ngoài. Nền độc lập : Tình trạng cụ thể của một quốc gia có chủ quyền, tự quyết định mọi vấn đề của mình. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La France a déclaré son indépendance. (Nước Pháp đã tuyên bố nền độc l...
See full definition →