independency

/,indi'pendənsi/
Học thuật
Thân thiện
independency

The country celebrated its hard-won independency with a national holiday.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng độc lập, sự không phụ thuộc: Trạng thái tự chủ, không bị kiểm soát, chi phối hoặc phụ thuộc vào người khác, tổ chức khác hoặc quốc gia khác.
    • Quốc gia độc lập: Một quốc gia chủ quyền, không bị lệ thuộc vào quyền lực bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The colony fought for its independency from the empire. (Thuộc địa đã đấu tranh giành độc lập từ đế chế.)
    • Financial independency is an important goal for many young adults. (Sự độc lập về tài chính một mục tiêu quan trọng đối với nhiều thanh niên.)
    • The treaty recognized the island as a sovereign independency. (Hiệp ước công nhận hòn đảo một quốc gia độc lập chủ quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to declare independency": tuyên bố độc lập.

    • The region declared its independency after a long period of autonomy. (Khu vực này tuyên bố độc lập sau một thời gian dài tự trị.)
  • "economic independency": sự độc lập về kinh tế.

    • Achieving economic independency is crucial for national security. (Đạt được sự độc lập về kinh tế rất quan trọng đối với an ninh quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Independence (n): (Từ phổ biến hơn) Sự độc lập, nền độc lập. "Independency" "independence" thường được dùng thay thế cho nhau, nhưng "independence" phổ biến hơn trong hầu hết ngữ cảnh.
  • Independent (adj): độc lập, tự chủ.
    • She is an independent thinker. ( ấy một người tư duy độc lập.)
Từ đồng nghĩa
  • Autonomy: quyền tự trị, sự tự chủ.
  • Self-government: sự tự quản, chính phủ tự trị.
  • Sovereignty: chủ quyền.
Từ trái nghĩa
  • Dependence: sự phụ thuộc, lệ thuộc.
  • Subordination: sự phụ thuộc, tình trạng bị lệ thuộc.
independency

The country celebrated its hard-won independency with a national holiday.

danh từ
  1. (như) independence
  2. nước độc lập

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống