indefeasibility

/'indi,fi:zə'biliti/ Cách viết khác : (indefeasibleness) /,indi'fi:zəblnis/
Học thuật
Thân thiện
indefeasibility

The court upheld the indefeasibility of the land title.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể huỷ bỏ, tính không thể thủ tiêu: Trong lĩnh vực pháp , đây đặc tính của một quyền lợi hoặc tài sản một khi đã được trao hoặc xác lập một cách hợp pháp thì không thể bị tước đoạt, hủy bỏ hoặc làm mất hiệu lực bởi bất kỳ hành động nào trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The indefeasibility of the property title gives the owner complete security. (Tính không thể huỷ bỏ của giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản mang lại cho chủ sở hữu sự an toàn tuyệt đối.)
    • A key principle in this trust law is the indefeasibility of the beneficiary's right. (Một nguyên tắc then chốt trong luật ủy thác này tính không thể thủ tiêu đối với quyền lợi của người thụ hưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Principle of indefeasibility": Nguyên tắc bất khả kháng (trong luật đất đai, đảm bảo quyền sở hữu đã đăng ký chắc chắn không thể bị phủ nhận).
    • The Torrens system is famous for its principle of indefeasibility of title. (Hệ thống Torrens nổi tiếng với nguyên tắc bất khả kháng về quyền sở hữu.)
Biến thể từ gần giống
  • Indefeasible (adj): không thể bị hủy bỏ, không thể bị tước đoạt.
    • He holds an indefeasible right to the estate. (Ông ấy nắm giữ một quyền lợi không thể bị hủy bỏ đối với bất động sản.)
  • Indefeasibleness (n): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) đồng nghĩa với "indefeasibility".
Từ đồng nghĩa
  • Irrevocability: tính không thể thu hồi, tính không thể hủy bỏ.
  • Inviolability: tính bất khả xâm phạm.
  • Immutability: tính bất biến, không thể thay đổi.
Từ trái nghĩa
  • Defeasibility: tính có thể bị hủy bỏ, tính có thể bị tước đoạt.
  • Revocability: tính có thể thu hồi, tính có thể hủy bỏ.
indefeasibility

The court upheld the indefeasibility of the land title.

danh từ
  1. (pháp ) tính không thể huỷ bỏ, tính không thể th