indefinability

/'indi,fainə'biliti/ Cách viết khác : (indefinableness) /,indi'fainəblnis/
Học thuật
Thân thiện
indefinability

The indefinability of the concept made the discussion difficult.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể định nghĩa được: Chất lượng hoặc trạng thái của một thứ đó không thể được giải thích hoặc mô tả một cách chính xác đầy đủ bằng lời.
    • Tính không thể xác định rõ ràng, tính mơ hồ: Đặc điểm của một khái niệm, cảm xúc hoặc thuộc tính không ranh giới rõ ràng, dứt khoát hoặc không thể được mô tả một cách chắc chắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The indefinability of true beauty makes it so captivating. (Tính không thể định nghĩa được của vẻ đẹp đích thực khiến trở nên quyến rũ.)
    • Philosophers often discuss the indefinability of certain abstract concepts. (Các triết gia thường thảo luận về tính không thể định nghĩa được của một số khái niệm trừu tượng.)
    • There is an indefinability about his mood that makes him hard to read. ( một sự mơ hồ không rõ ràng trong tâm trạng của anh ấy khiến anh ấy khó đoán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The very indefinability of the term...": Cụm từ nhấn mạnh rằng chính đặc điểm không thể định nghĩa được của một thuật ngữ điều quan trọng.

    • The very indefinability of "art" is what allows it to evolve. (Chính tính không thể định nghĩa được của "nghệ thuật" thứ cho phép phát triển.)
  • "To acknowledge the indefinability of something": Thừa nhận rằng một thứ đó không thể được xác định hoàn toàn.

    • We must acknowledge the indefinability of human consciousness. (Chúng ta phải thừa nhận tính không thể định nghĩa được của ý thức con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Indefinable (tính từ): Không thể định nghĩa được, không thể xác định .

    • She felt an indefinable sense of unease. ( ấy cảm thấy một cảm giác bất an không thể định .)
  • Indefinableness (danh từ): (Cách viết khác, ít phổ biến hơn) Cùng nghĩa với "indefinability".

Từ đồng nghĩa
  • Undefinability: Tính không thể định nghĩa được.
  • Inexpressibility: Tính không thể diễn tả được.
  • Vagueness: Sự mơ hồ, không rõ ràng.
  • Ambiguity: Tính đa nghĩa, không rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Definability: Tính có thể định nghĩa được.
  • Clarity: Sự rõ ràng, minh bạch.
  • Precision: Sự chính xác, rõ ràng.
indefinability

The indefinability of the concept made the discussion difficult.

danh từ
  1. tính không thể định nghĩa được
  2. tính không thể định được, tính mơ hồ, tính không r