indeliberateness

/'indi,libə'reiʃn/ Cách viết khác : (indeliberateness) /,indi'libəritnis/
Học thuật
Thân thiện
indeliberateness

The judge considered the indeliberateness of the act in his ruling.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không cố ý, tính vô tình: Trạng thái hoặc đặc điểm của một hành động được thực hiện không sự suy nghĩ trước, không chủ đích hoặc ý định ý thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The indeliberateness of his remark caused unintended offense. (Tính vô tình trong nhận xét của anh ấy đã gây ra sự xúc phạm ngoài ý muốn.)
    • She apologized for the indeliberateness of her actions. ( ấy xin lỗi tính không cố ý trong hành động của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with indeliberateness": một cách vô tình, không chủ đích.
    • The mistake was made with complete indeliberateness. (Lỗi sai được thực hiện một cách hoàn toàn vô tình.)
Biến thể từ gần giống
  • Indeliberate (adj): không cố ý, vô tình.
    • His indeliberate error was quickly forgiven. (Lỗi vô tình của anh ấy đã nhanh chóng được tha thứ.)
  • Unintentional (adj): không chủ tâm, vô ý.
  • Inadvertence (n): sự sơ suất, sự vô tình (thường do thiếu chú ý).
Từ đồng nghĩa
  • Unintentionality: tính không chủ tâm.
  • Inadvertency: tính vô tình, sự sơ suất.
  • Accidentality: tính tình cờ, tính ngẫu nhiên.
Từ trái nghĩa
  • Deliberateness: tính cố ý, tính chủ đích.
  • Intentionality: tính chủ tâm.
  • Premeditation: sự suy tính trước, sự cố ý.
indeliberateness

The judge considered the indeliberateness of the act in his ruling.

danh từ
  1. tính không cố ý, tính vô tình