indianisation

Học thuật
Thân thiện
indianisation

L'entreprise a entamé un processus d'indianisation de sa direction locale.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự Ấn Độ hóa: Quá trình một cái gì đó (như văn hóa, tổ chức, phong tục) trở nên mang đặc điểm, ảnh hưởng hoặc phong cách của Ấn Độ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'indianisation de la cuisine dans cette région est évidente. (Sự Ấn Độ hóa ẩm thựckhu vực nàyrõ ràng.)
    • Ce processus d'indianisation a pris plusieurs décennies. (Quá trình Ấn Độ hóa này đã diễn ra trong vài thập kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "indianisation culturelle": sự Ấn Độ hóa về mặt văn hóa.
    • On observe une indianisation culturelle à travers le cinéma et la musique. (Người ta quan sát thấy một sự Ấn Độ hóa về văn hóa thông qua điện ảnh âm nhạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Hindouisation (danh từ giống cái): Một từ đồng nghĩa, cũng có nghĩasự Ấn Độ hóa, thường nhấn mạnh đến ảnh hưởng của văn hóa Hindu.
    • L'hindouisation de certaines pratiques religieuses est un phénomène ancien. (Sự Ấn Độ hóa (Hindu hóa) của một số tập tục tôn giáomột hiện tượng lâu đời.)
Từ đồng nghĩa
  • Hindouisation: Sự Ấn Độ hóa (theo nghĩa Hindu).
indianisation

L'entreprise a entamé un processus d'indianisation de sa direction locale.

danh từ giống cái
  1. như hindouisation