indianologie

Học thuật
Thân thiện
indianologie

Une chercheuse en indianologie étudie des artefacts dans un musée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khoa nghiên cứu về người da đỏ (châu Mỹ): Một ngành khoa học xã hội hoặc nhân văn chuyên nghiên cứu về các dân tộc bản địa của châu Mỹ, thường được gọi là người da đỏ hoặc thổ dân châu Mỹ. Nghiên cứu này có thể bao gồm lịch sử, văn hóa, ngôn ngữ, tôn giáo xã hội của các cộng đồng này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'indianologie est une discipline qui attire de nombreux chercheurs. (Khoa nghiên cứu người da đỏmột ngành thu hút nhiều nhà nghiên cứu.)
    • Il a consacré sa vie à l'indianologie. (Ông ấy đã cống hiến cả đời mình cho khoa nghiên cứu người da đỏ.)
    • Cette université propose un master en indianologie. (Trường đại học này cung cấp một chương trình thạc sĩ về khoa nghiên cứu người da đỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Études en indianologie": các nghiên cứu về khoa nghiên cứu người da đỏ.

    • Ses études en indianologie l'ont mené en Amazonie. (Các nghiên cứu của anh ấy về khoa nghiên cứu người da đỏ đã đưa anh đến Amazon.)
  • "Approche indianologique": cách tiếp cận theo khoa nghiên cứu người da đỏ.

    • Son approche indianologique est très respectueuse des traditions. (Cách tiếp cận theo khoa nghiên cứu người da đỏ của ông ấy rất tôn trọng truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Indianologue (danh từ): nhà nghiên cứu về người da đỏ (châu Mỹ).

    • Un indianologue célèbre a donné une conférence. (Một nhà nghiên cứu về người da đỏ nổi tiếng đã có một bài thuyết trình.)
  • Indianologique (tính từ): thuộc về khoa nghiên cứu người da đỏ.

    • Une perspective indianologique. (Một góc nhìn thuộc về khoa nghiên cứu người da đỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Études amérindiennes: các nghiên cứu về người thổ dân châu Mỹ.
  • Anthropologie des peuples autochtones des Amériques: nhân học về các dân tộc bản địa châu Mỹ.
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Từ "indianologie" nguồn gốc từ "Indien" (người da đỏ/người Ấn Độ) hậu tố "-logie" (khoa học, ngành nghiên cứu). Trong bối cảnh tiếng Pháp, từ này chuyên biệt chỉ việc nghiên cứu về các dân tộc bản địa châu Mỹ. Cần phân biệt với "indologie", là ngành nghiên cứu về tiểu lục địa Ấn Độ.
indianologie

Une chercheuse en indianologie étudie des artefacts dans un musée.

danh từ giống cái
  1. khoa nghiên cứu người da đỏ (châu Mỹ)