indifféremment

phó từ
  1. không phân biệt, cũng được
    • Manger indifféremment de tout
      ăn cũng được
  2. (từ ; nghĩa ) thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, vô tình
indifféremment
Il choisit des livres indifféremment dans la bibliothèque.