indifferentist
/in'difrəntist/
Học thuậtThân thiện
A person who is an indifferentist does not advocate for any particular religious doctrine.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người theo chủ nghĩa trung lập (về tôn giáo): Chỉ một người tin rằng các tín ngưỡng tôn giáo khác nhau đều có giá trị ngang nhau, hoặc cho rằng sự khác biệt giữa các tôn giáo là không quan trọng. Người này thường không ủng hộ cũng không phản đối một tôn giáo cụ thể nào.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- He was criticized as an indifferentist for not taking a firm stand on the religious debate. (Anh ta bị chỉ trích là một người theo chủ nghĩa trung lập vì đã không có lập trường rõ ràng trong cuộc tranh luận về tôn giáo.)
- The philosopher was known as an indifferentist, believing all paths could lead to spiritual truth. (Nhà triết học được biết đến như một người theo chủ nghĩa trung lập, tin rằng mọi con đường đều có thể dẫn đến chân lý tâm linh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Religious indifferentist": Người theo chủ nghĩa trung lập tôn giáo (cụm từ làm rõ phạm vi).
- His views as a religious indifferentist made him unpopular with devout followers. (Quan điểm của ông với tư cách một người theo chủ nghĩa trung lập tôn giáo khiến ông không được lòng các tín đồ sùng đạo.)
Biến thể và từ gần giống
Indifferentism (n): Chủ nghĩa trung lập (đặc biệt về tôn giáo).
- His philosophy was rooted in indifferentism. (Triết lý của ông bắt nguồn từ chủ nghĩa trung lập.)
Indifferent (adj): Thờ ơ, dửng dưng, không quan tâm.
- She was indifferent to the outcome. (Cô ấy thờ ơ với kết quả.)
Từ đồng nghĩa
- Neutralist: Người trung lập.
- Agnostic (trong một số ngữ cảnh): Người theo thuyết bất khả tri (người tin rằng sự tồn tại của Chúa trời là không thể biết chắc).
Từ trái nghĩa
- Zealot: Người cuồng tín.
- Dogmatist: Người giáo điều.
- Partisan: Người theo phe phái.
A person who is an indifferentist does not advocate for any particular religious doctrine.
danh từ
- người theo chủ nghĩa trung lập (về tôn giáo)