indifféremment

Học thuật
Thân thiện
indifféremment

Il choisit des livres indifféremment dans la bibliothèque.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách không phân biệt, bất kỳ cái nào cũng được, cái gì cũng được: Diễn tả việc lựa chọn, sử dụng hoặc đối xử với các sự vật, sự việc khác nhau không sự ưu tiên hay phân biệt đối xử nào.
    • (Nghĩa ) Một cách thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, vô tình: Diễn tả thái độ không quan tâm, không cảm xúc rõ rệt.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ (Nghĩa chính):
    • Il écoute indifféremment du classique et du rock. (Anh ấy nghe nhạc cổ điển rock một cách không phân biệt.)
    • Ce médicament peut être pris indifféremment avant ou après le repas. (Thuốc này có thể uống bất kỳ lúc nào, trước hoặc sau bữa ăn đều được.)
    • Elle accepte indifféremment toutes les propositions. ( ấy chấp nhận bất kỳ đề nghị nào / đề nghị nào cũng được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Indifféremment de...": Bất kể là..., không phân biệt...
    • Il aide ses collègues indifféremment de leur nationalité. (Anh ấy giúp đỡ đồng nghiệp bất kể quốc tịch của họ.)
  • Sử dụng trong văn viết trang trọng hoặc văn chương để nhấn mạnh sự thiên vị.
Biến thể từ gần giống
  • Indifférent, -ente (tính từ): thờ ơ, lãnh đạm; không quan trọng, không đáng kể.
    • Il est indifférent à la politique. (Anh ta thờ ơ với chính trị.)
  • Indifférence (danh từ): sự thờ ơ, sự lãnh đạm.
    • Son indifférence m'a blessé. (Sự thờ ơ của ấy đã làm tôi tổn thương.)
Từ đồng nghĩa
  • Sans distinction: không phân biệt.
  • Indistinctement: một cách không phân biệt (trang trọng hơn).
  • Peu importe: không quan trọng, cái nào cũng được (trong một số ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Sélectivement: một cách chọn lọc.
  • Préférentiellement: một cách ưu tiên, ưu ái.
  • Avec partialité: một cách thiên vị.
indifféremment

Il choisit des livres indifféremment dans la bibliothèque.

phó từ
  1. không phân biệt, cũng được
    • Manger indifféremment de tout
      ăn cũng được
  2. (từ ; nghĩa ) thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, vô tình