indignity

/in'digniti/
Học thuật
Thân thiện
indignity

He suffered the indignity of having his luggage searched in public.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự sỉ nhục, sự làm nhục: Hành động hoặc lời nói làm tổn thương nghiêm trọng đến phẩm giá, lòng tự trọng hoặc danh dự của một người.
    • Sự xúc phạm, sự lăng mạ: Điều đó khiến một người cảm thấy bị hạ thấp, bẽ mặt hoặc mất thể diện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The prisoners suffered many indignities. (Những nhân phải chịu đựng nhiều sự sỉ nhục.)
    • Being forced to apologize in public was a great indignity for him. (Việc bị buộc phải xin lỗi trước công chúng một sự làm nhục lớn đối với anh ta.)
    • She felt the indignity of being searched by the guards. ( ấy cảm thấy sự sỉ nhục khi bị lính canh khám xét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer indignity": chịu đựng sự sỉ nhục.

    • No one should have to suffer such indignity. (Không ai nên phải chịu đựng sự sỉ nhục như vậy.)
  • "to add insult to indignity": (thành ngữ) sỉ nhục thêm, làm cho tình hình nhục nhã hơn.

    • Losing his job was bad enough, but to be escorted out of the building added insult to indignity. (Mất việc đã đủ tệ, nhưng việc bị áp giải ra khỏi tòa nhà còn làm cho sự nhục nhã thêm trầm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Indignant (tính từ): phẫn nộ, căm tức (thường cảm thấy bị đối xử bất công hoặc sỉ nhục).

    • She was indignant at the unfair accusation. ( ấy phẫn nộ trước lời buộc tội bất công.)
  • Indignation (danh từ): sự phẫn nộ, sự căm tức.

    • Public indignation forced the official to resign. (Sự phẫn nộ của công chúng đã buộc viên chức đó từ chức.)
Từ đồng nghĩa
  • Humiliation: sự làm nhục, sự sỉ nhục.
  • Insult: sự lăng mạ, sự xúc phạm.
  • Affront: sự xúc phạm trắng trợn, sự sỉ nhục.
Từ trái nghĩa
  • Dignity: phẩm giá, sự tôn nghiêm.
  • Respect: sự tôn trọng.
  • Honor: danh dự, sự vinh dự.
Thành ngữ liên quan
  • Beneath one's dignity: dưới phẩm giá của ai, không xứng đáng để ai đó làm.

    • He felt that arguing with them was beneath his dignity. (Anh ta cảm thấy việc tranh cãi với họ dưới phẩm giá của mình.)
  • With indignity: một cách sỉ nhục.

    • The treaty forced the defeated nation to surrender with indignity. (Hiệp ước buộc quốc gia bại trận phải đầu hàng một cách sỉ nhục.)
indignity

He suffered the indignity of having his luggage searched in public.

danh từ
  1. sự sỉ nhục, sự làm nhục
    • to treat somebody with indignity
      làm nhục ai