indirect primary

/,indi'rek'praiməri/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) cuộc bầu đại biểu lượt một (bầu đại biểu đi dự hội nghị bầu người ra ứng cử của hội đồng)
indirect primary
A voter casts a ballot in an indirect primary.