indiscernibleness

/'indi,sə:ni'biliti/ Cách viết khác : (indiscernibleness) /,indi'sə:nəblnis/
Học thuật
Thân thiện
indiscernibleness

The artist captured the indiscernibleness of the distant mountains in the fog.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không phân biệt được: Chất lượng hoặc trạng thái của việc không thể phân biệt rõ ràng hoặc không thể nhận ra sự khác biệt giữa các sự vật, sự việc.
    • Tính không thể thấy : Đặc điểm của việc không thể nhìn thấy hoặc nhận biết một cách rõ ràng, dễ dàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The indiscernibleness of the two shades of gray made it hard to choose. (Tính không phân biệt được của hai sắc thái màu xám khiến việc lựa chọn trở nên khó khăn.)
    • The fog contributed to the indiscernibleness of the path ahead. (Sương mù góp phần vào tính không thể thấy của con đường phía trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the indiscernibleness of truth from fiction": tính chất không thể phân biệt được giữa sự thật hư cấu.
    • The propaganda created an indiscernibleness of truth from fiction. (Sự tuyên truyền đã tạo ra một tính chất không thể phân biệt được giữa sự thật hư cấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Indiscernible (adj): không thể phân biệt được, không thể thấy .
    • The difference was indiscernible to the naked eye. (Sự khác biệt không thể phân biệt được bằng mắt thường.)
  • Indiscernibility (n): (cách viết khác, cùng nghĩa) tính không phân biệt được.
Từ đồng nghĩa
  • Indistinctness: tính không rõ ràng, tính mờ nhạt.
  • Imperceptibility: tính không thể nhận thấy được, tính vi tế.
Từ trái nghĩa
  • Discernibleness: tính có thể phân biệt được.
  • Clarity: sự rõ ràng, minh bạch.
  • Distinctness: tính chất riêng biệt, rõ ràng.
indiscernibleness

The artist captured the indiscernibleness of the distant mountains in the fog.

danh từ
  1. tính không phân biệt được; tính không thể thấy