indisposer

ngoại động từ
  1. làm se mình, làm mệt mỏi
    • La chaleur indispose les gens
      nóng nực làm cho người ta mệt mỏi
  2. làm mếch lòng, làm khó chịu
    • Des paroles qui indisposent l'auditoire
      những lời làm mếch lòng cử tọa