indistinguishableness

/'indis,tiɳgwiʃə'biliti/ Cách viết khác : (indistinguishableness) /,indis'tiɳgwiʃəblnis/
Học thuật
Thân thiện
indistinguishableness

The twins' indistinguishableness made it hard to tell them apart.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể phân biệt được: Chất lượng, trạng thái hoặc đặc điểm của việc giống nhau đến mức không thể nhận ra sự khác biệt giữa hai hay nhiều thứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The indistinguishableness of the two samples under the microscope surprised the researchers. (Tính không thể phân biệt được của hai mẫu vật dưới kính hiển vi đã làm các nhà nghiên cứu ngạc nhiên.)
    • The artist achieved such a level of indistinguishableness in his forgeries that even experts were fooled. (Người nghệ sĩ đã đạt đến mức độ không thể phân biệt được trong các tác phẩm giả mạo của mình đến nỗi ngay cả các chuyên gia cũng bị lừa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The indistinguishableness of A from B": Sự không thể phân biệt được của A với B.
    • The indistinguishableness of the synthetic material from real leather is remarkable. (Tính không thể phân biệt được của vật liệu tổng hợp với da thật đáng chú ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Indistinguishable (tính từ): không thể phân biệt được.
    • The twins are virtually indistinguishable. (Hai đứa trẻ sinh đôi gần như không thể phân biệt được.)
  • Indistinguishably (trạng từ): một cách không thể phân biệt được.
    • The two liquids mixed indistinguishably. (Hai chất lỏng hòa vào nhau một cách không thể phân biệt được.)
Từ đồng nghĩa
  • Identicalness: tính giống hệt nhau.
  • Sameness: sự giống nhau, tính đồng nhất.
  • Undifferentiability: tính không thể phân biệt.
Từ trái nghĩa
  • Distinguishableness: tính có thể phân biệt được.
  • Distinctness: tính rõ ràng, tính riêng biệt.
  • Differentiability: tính có thể phân biệt.
indistinguishableness

The twins' indistinguishableness made it hard to tell them apart.

danh từ
  1. tính không thể phân biệt được