indivisibleness

/'indi,vizi'biliti/ Cách viết khác : (indivisibleness) /,indi'vizəblnis/
Học thuật
Thân thiện
indivisibleness

The number 7 has an indivisibleness by 2.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể chia được: Chất lượng hoặc trạng thái của một thứ không thể bị tách ra, phân chia hoặc chia nhỏ thành các phần riêng biệt không làm mất đi bản chất hoặc tính toàn vẹn của .
    • Tính không chia hết (toán học): Trong toán học, đặc tính của một số nguyên không thể chia hết cho một số nguyên khác (khác không) không phần .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The indivisibleness of human rights is a fundamental principle. (Tính không thể chia được của nhân quyền một nguyên tắc cơ bản.)
    • The theorem discusses the indivisibleness of certain prime numbers. (Định lý thảo luận về tính không chia hết của một số số nguyên tố nhất định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to assert the indivisibleness of": khẳng định tính không thể chia cắt của.
    • The constitution asserts the indivisibleness of national sovereignty. (Hiến pháp khẳng định tính không thể chia cắt của chủ quyền quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Indivisibility (danh từ): Tính không thể chia được. (Đây dạng phổ biến hơn của ).
  • Indivisible (tính từ): Không thể chia cắt, không thể phân chia.
    • An atom was once thought to be indivisible. (Nguyên tử từng được cho không thể phân chia.)
Từ đồng nghĩa
  • Unity: Tính thống nhất, tính nguyên vẹn.
  • Wholeness: Tính toàn vẹn.
  • Indissolubility: Tính không thể phân hủy/tan rã.
Từ trái nghĩa
  • Divisibility: Tính có thể chia được, tính chia hết.
  • Separability: Tính có thể tách rời.
  • Fragmentability: Tính có thể phân mảnh.
indivisibleness

The number 7 has an indivisibleness by 2.

danh từ
  1. tính không thể chia được
  2. (toán học) tính không chia hết