indompté

tính từ
  1. chưa thuần hóa
    • Cheval indompté
      ngựa chưa được thuần hóa
  2. chưa được khuất phục, chưa được chế ngự, không kìm được
    • Orgueil indompté
      lòng tự kiêu không kìm được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

indompté
Un cheval indompté galope librement dans la prairie.