indraft

/'indrɑ:ft/ Cách viết khác : (indraught) /'indrɑ:ft/
Học thuật
Thân thiện
indraft

A strong indraft pulled the curtains inward from the open window.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hút vào: Chỉ hành động hoặc hiện tượng không khí, gió hoặc chất lỏng bị hút vào một không gian hoặc qua một lỗ mở.
    • Dòng chảy vào, luồng chảy vào: Chỉ một dòng chảy (thường không khí hoặc nước) đang di chuyển vào bên trong một khu vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The strong indraft from the open window pulled the papers off the desk. (Luồng gió hút mạnh vào từ cửa sổ đang mở đã kéo các tờ giấy bay khỏi bàn.)
    • The ventilation system creates a constant indraft of fresh air. (Hệ thống thông gió tạo ra một luồng không khí trong lành liên tục chảy vào.)
    • The fire grew rapidly due to the powerful indraft through the broken door. (Ngọn lửa bùng lên nhanh chóng do luồng không khí hút mạnh vào qua cánh cửa bị vỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to create an indraft": tạo ra một luồng hút vào.
    • The design of the chimney is meant to create a steady indraft. (Thiết kế của ống khói nhằm tạo ra một luồng hút ổn định.)
Biến thể từ gần giống
  • Indraught (danh từ): Cách viết khác của "indraft", cùng nghĩa.
  • Inflow (danh từ): Dòng chảy vào, sự chảy vào (nghĩa rộng hơn, thường dùng cho chất lỏng, vốn, thông tin).
  • Suction (danh từ): Sự hút, lực hút (thường do chân không tạo ra).
Từ đồng nghĩa
  • Inflow: dòng chảy vào.
  • Inrush: sự ùa vào, dòng chảy ồ ạt vào.
  • Inhalation: sự hít vào (thường dùng cho sinh học).
Từ trái nghĩa
  • Outdraft / Outdraught (danh từ): luồng thổi ra, dòng chảy ra.
  • Outflow: dòng chảy ra.
  • Exhalation: sự thở ra.
indraft

A strong indraft pulled the curtains inward from the open window.

danh từ
  1. sự hút gió vào, sự hút không khí vào
  2. dòng chảy vào, luồng chảy vào