induction-coil

/in'dʌkʃnkɔil/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộn cảm ứng: Một thiết bị điện từ được sử dụng để tạo ra dòng điện cao áp từ một nguồn điện một chiều (DC) điện áp thấp. hoạt động dựa trên nguyên cảm ứng điện từ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scientist used an induction-coil to generate a high-voltage spark. (Nhà khoa học đã sử dụng một cuộn cảm ứng để tạo ra tia lửa điện cao áp.)
    • An induction-coil is a key component in early radio transmitters and automobile ignition systems. (Cuộn cảm ứng một thành phần chính trong các máy phát sóngtuyến đầu tiên hệ thống đánh lửa ô tô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "primary coil of an induction-coil": cuộn dây sơ cấp của một cuộn cảm ứng.

    • The primary coil is connected to the battery. (Cuộn dây sơ cấp được kết nối với pin.)
  • "secondary coil of an induction-coil": cuộn dây thứ cấp của một cuộn cảm ứng.

    • The high voltage is produced in the secondary coil. (Điện áp cao được tạo ra ở cuộn dây thứ cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Inductor (n): cuộn cảm (một linh kiện điện tử thụ động tính cảm kháng).
  • Transformer (n): máy biến áp (thiết bị dùng để biến đổi điện áp xoay chiều).
Từ đồng nghĩa
  • Spark coil: cuộn tạo tia lửa (một tên gọi khác cho induction-coil trong một số ứng dụng cụ thể).
  • Ruhmkorff coil: cuộn Ruhmkorff (tên gọi lịch sử dựa trên nhà phát minh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ kỹ thuật này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan đến thuật ngữ kỹ thuật này.)

danh từ
  1. (điện học) cuộn cảm ứng