industrieusement

Học thuật
Thân thiện
industrieusement

L'oiseau construit son nid industrieusement.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách khéo léo, một cách tài tình: Diễn tả một hành động được thực hiện với sự khéo tay, sự tinh xảo hoặc sự khôn khéo.
    • Một cách cần cù, một cách siêng năng: Diễn tả một hành động được thực hiện với sự chăm chỉ, kiên trì nỗ lực.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • L'artisan a travaillé industrieusement pour créer cette pièce unique. (Người thợ thủ công đã làm việc một cách khéo léo/tài tình để tạo ra tác phẩm độc đáo này.)
    • Elle a tricoté industrieusement un pull pour l'hiver. ( ấy đã đan một cách khéo léo một chiếc áo len cho mùa đông.)
    • Les abeilles butinent industrieusement toute la journée. (Những con ong chăm chỉ hút mật một cách cần cù suốt cả ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'activer industrieusement": Hoạt động, làm việc một cách chăm chỉ khéo léo.
    • Dans l'atelier, chacun s'active industrieusement à sa tâche. (Trong xưởng, mỗi người đều chăm chỉ khéo léo thực hiện nhiệm vụ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Industrieux/industrieuse (tính từ): khéo léo, cần cù, siêng năng.
    • C'est une personne très industrieuse. (Đómột người rất cần cù khéo léo.)
  • Industrie (danh từ): công nghiệp; sự khéo léo, tài xoay xở.
    • L'industrie automobile. (Ngành công nghiệp ô .)
    • Faire preuve d'industrie. (Thể hiện sự khéo léo/tài xoay xở.)
Từ đồng nghĩa
  • Adroitement: một cách khéo léo.
  • Habilement: một cách tài tình, khéo léo.
  • Laborieusement: một cách chăm chỉ, cần cù (nhấn mạnh sự vất vả).
  • Assidûment: một cách siêng năng, chuyên cần.
Từ trái nghĩa
  • Maladroitement: một cách vụng về.
  • Négligemment: một cách cẩu thả, qua loa.
  • Paresseusement: một cách lười biếng.
industrieusement

L'oiseau construit son nid industrieusement.

phó từ
  1. khéo léo
    • Nid industrieusement bâti
      tổ xây dựng khéo léo