indébrouillable

Học thuật
Thân thiện
indébrouillable

Un écheveau de laine indébrouillable est posé sur la table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể gỡ được: Dùng để mô tả một thứ đó (thườngvậtnhư sợi chỉ, dây) bị rối đến mức không thể gỡ ra hay tháo rời được.
    • Mớ bòng bong, mối khó gỡ (nghĩa bóng): Dùng để mô tả một tình huống, vấn đề hoặc mối quan hệ phức tạp, rối rắm đến mức gần như không thể giải quyết hoặc làm sáng tỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Après que le chat ait joué avec, la pelote de laine est devenue complètement indébrouillable. (Sau khi con mèo nghịch với , cuộn len đã trở nên hoàn toàn không thể gỡ được.)
    • L'affaire judiciaire est si complexe qu'elle semble indébrouillable. (Vụ án tư pháp phức tạp đến mức dường nhưmột mớ bòng bong không thể gỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Situation indébrouillable": Tình huống bế tắc, không lối thoát.
    • Ils se sont retrouvés dans une situation indébrouillable après cette mauvaise décision. (Họ đã rơi vào một tình huống bế tắc không thể gỡ sau quyết định tồi tệ đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Débrouiller (động từ): Gỡ rối, tìm cách giải quyết.

    • Il faut débrouiller cette histoire au plus vite. (Phải gỡ rối câu chuyện này càng nhanh càng tốt.)
  • Indémêlable (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự rối rắm không thể gỡ (thường dùng cho tóc hoặc chỉ).

    • Ses cheveux crépus étaient indémêlables après la tempête. (Mái tóc xoăn của ấy đã rối không thể chải được sau cơn bão.)
Từ đồng nghĩa
  • Inextricable: Rối ren, phức tạp không thể gỡ (thường dùng cho nghĩa bóng).
  • Embrouillé: Rối rắm, lộn xộn.
  • Confus: Lộn xộn, hỗn độn.
Từ trái nghĩa
  • Débrouillable: Có thể gỡ được, có thể giải quyết được.
  • Clair: Rõ ràng, minh bạch.
  • Simple: Đơn giản.
indébrouillable

Un écheveau de laine indébrouillable est posé sur la table.

tính từ
  1. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không thể gỡ được
    • Echeveau indébrouillable
      buộc sợi không thể gở được
  2. (nghĩa bóng) mối khó gỡ, mớ bòng bong