inerratic

/,ini'rætik/
Học thuật
Thân thiện
inerratic

The moon follows its inerratic path across the night sky.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đều đặn, ổn định, không thay đổi: "inerratic" mô tả một cái đó tính nhất quán, không sự biến động hoặc thay đổi bất thường.
    • Cố định, không bị ảnh hưởng bởi sự ngẫu nhiên: Từ này nhấn mạnh tính chất không bị chi phối bởi yếu tố bất thường hay không thể đoán trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The inerratic rhythm of the machine was soothing. (Nhịp điệu đều đặn của cỗ máy thật êm dịu.)
    • Her inerratic performance made her a reliable employee. (Sự thể hiện ổn định của ấy khiến trở thành một nhân viên đáng tin cậy.)
    • We need an inerratic power supply for this experiment. (Chúng tôi cần một nguồn điện cố định cho thí nghiệm này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inerratic behavior": hành vi nhất quán, ổn định.

    • The success of the project relied on his inerratic behavior. (Thành công của dự án phụ thuộc vào hành vi nhất quán của anh ta.)
  • "inerratic pattern": mẫu hình đều đặn, không thay đổi.

    • Scientists observed an inerratic pattern in the data. (Các nhà khoa học quan sát thấy một mẫu hình đều đặn trong dữ liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Regular (adj): đều đặn, thường xuyên.

    • He keeps a regular schedule. (Anh ấy duy trì một lịch trình đều đặn.)
  • Steady (adj): ổn định, vững chắc.

    • The company showed steady growth. (Công ty cho thấy sự tăng trưởng ổn định.)
  • Consistent (adj): nhất quán, kiên định.

    • Her work is of a consistent quality. (Công việc của ấy chất lượng nhất quán.)
Từ đồng nghĩa
  • Uniform: đồng đều, không thay đổi.
  • Unvarying: không thay đổi, không biến thiên.
  • Constant: liên tục, không đổi.
Từ trái nghĩa
  • Erratic: thất thường, không ổn định.
  • Inconsistent: không nhất quán.
  • Variable: biến đổi, thay đổi.
inerratic

The moon follows its inerratic path across the night sky.

tính từ
  1. đều đặn, không được chăng hay chớ
  2. cố định