inescapableness

/,inis'keipəblnis/
Học thuật
Thân thiện
inescapableness

The inescapableness of the deadline weighed on the team.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể thoát được, tính không tránh được: Chất lượng hoặc trạng thái của một điều đó không thể tránh khỏi, né tránh hoặc thoát ra.
    • Tính không thể lờ đi được: Chất lượng của một điều đó quá rõ ràng, quan trọng hoặc áp đảo đến mức không thể phớt lờ hoặc không thừa nhận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inescapableness of death is a common theme in literature. (Tính không thể tránh khỏi của cái chết một chủ đề phổ biến trong văn học.)
    • He felt the inescapableness of his responsibilities. (Anh ấy cảm nhận được tính không thể thoái thác của những trách nhiệm của mình.)
    • The inescapableness of the evidence forced him to confess. (Tính không thể chối cãi được của bằng chứng buộc anh ta phải thú nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The inescapableness of fate": Tính tất yếu không thể tránh khỏi của số phận.

    • The novel explores the inescapableness of fate. (Cuốn tiểu thuyết khám phá tính tất yếu không thể tránh khỏi của số phận.)
  • "To confront the inescapableness of a situation": Đối mặt với tính chất không thể tránh khỏi của một tình huống.

    • She had to confront the inescapableness of her financial problems. ( ấy phải đối mặt với tính chất không thể tránh khỏi của những vấn đề tài chính của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Inescapable (adj): không thể tránh được, không thể thoát khỏi.
    • an inescapable conclusion (một kết luận không thể tránh khỏi)
  • Inescapably (adv): một cách không thể tránh khỏi.
    • The situation was inescapably tragic. (Tình huống đó bi thảm một cách không thể tránh khỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Inevitability: tính tất yếu, điều không thể tránh khỏi.
  • Unavoidability: tính không thể tránh được.
  • Certainty: sự chắc chắn, điều chắc chắn xảy ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "inescapableness".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "inescapableness".)

inescapableness

The inescapableness of the deadline weighed on the team.

danh từ
  1. tính không thể thoát được, tính không tránh được
  2. tính không thể lờ đi được