inestimableness

/in,estimə'biliti/ Cách viết khác : (inestimableness) /in'estiməblnis/
Học thuật
Thân thiện
inestimableness

The inestimableness of the painting was clear to all who saw it.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể đánh giá được, tính vô giá: Chất lượng, đặc tính hoặc trạng thái của một thứ đó giá trị lớn đến mức không thể đo lường, tính toán hoặc xác định một cách chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inestimableness of human life is a fundamental principle. (Tính vô giá của mạng sống con người một nguyên tắc cơ bản.)
    • Art historians often speak of the inestimableness of cultural heritage. (Các nhà sử học nghệ thuật thường nói về tính không thể đánh giá được của di sản văn hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the inestimableness of": tính vô giá của (một thứ đó).
    • Philosophers have long debated the inestimableness of freedom. (Các triết gia từ lâu đã tranh luận về tính vô giá của tự do.)
Biến thể từ gần giống
  • Inestimable (adj): không thể đánh giá được, vô giá.
    • Her contribution to the project was of inestimable value. (Đóng góp của ấy cho dự án giá trị vô giá.)
  • Inestimably (adv): một cách vô giá, không thể đánh giá được.
    • The discovery was inestimably important for science. (Khám phá đó quan trọng một cách vô giá đối với khoa học.)
Từ đồng nghĩa
  • Pricelessness: tính vô giá, không thể định giá.
  • Immeasurability: tính không thể đo lường được.
  • Incalculability: tính không thể tính toán được.
Từ trái nghĩa
  • Measurability: tính có thể đo lường được.
  • Calculability: tính có thể tính toán được.
  • Insignificance: tính tầm thường, không quan trọng.
inestimableness

The inestimableness of the painting was clear to all who saw it.

danh từ
  1. tính không thể đánh giá được, tính vô giá