inevitableness

/in,evitə'biliti/ Cách viết khác : (inevitableness) /in'evitəblnis/
Học thuật
Thân thiện
inevitableness

The inevitableness of the sunrise brings a new day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể tránh được, tính tất yếu: Chất lượng hoặc trạng thái của một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra không cách nào để ngăn cản hoặc tránh .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inevitableness of change is a constant in life. (Tính tất yếu của sự thay đổi một hằng số trong cuộc sống.)
    • He spoke about the inevitableness of the economic cycle with a sense of resignation. (Anh ấy nói về tính không thể tránh được của chu kỳ kinh tế với một sự cam chịu.)
    • We must accept the inevitableness of our own mortality. (Chúng ta phải chấp nhận tính tất yếu của cái chết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to face the inevitableness of something": đối mặt với tính tất yếu của điều đó.
    • The team had to face the inevitableness of defeat as the clock ran out. (Đội bóng phải đối mặt với tính tất yếu của thất bại khi đồng hồ điểm giờ.)
  • "a sense of inevitableness": một cảm giác về sự chắc chắn phải xảy ra.
    • There was a grim sense of inevitableness about the outcome of the conflict. ( một cảm giác nghiệt ngã về sự chắc chắn phải xảy ra đối với kết quả của cuộc xung đột.)
Biến thể từ gần giống
  • Inevitability (n): (từ đồng nghĩa phổ biến hơn) Tính không thể tránh được, sự tất yếu.
    • The inevitability of death is a universal truth. (Sự tất yếu của cái chết một chân lý phổ quát.)
  • Inevitable (adj): không thể tránh được, chắc chắn xảy ra.
    • An inevitable conclusion. (Một kết luận không thể tránh được.)
Từ đồng nghĩa
  • Unavoidability: tính không thể tránh được.
  • Certainty: sự chắc chắn, điều chắc chắn.
  • Inexorability: tính không thể lay chuyển, tính tất yếu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ danh từ "inevitableness".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "inevitableness".

inevitableness

The inevitableness of the sunrise brings a new day.

danh từ
  1. tính không thể tránh được, tính chắc chắn xảy ra

Từ đồng nghĩa