inexpérience

danh từ giống cái
  1. sự thiếu kinh nghiệm, sự thiếu từng trải
    • L'inexpérience de la jeunesse
      sự thiếu kinh nghiệm của tuổi trẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inexpérience
Le jeune conducteur montre son inexpérience au volant.