inexpectant

/,iniks'pektənt/
Học thuật
Thân thiện
inexpectant

The inexpectant child was surprised by the birthday party.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không mong chờ, không trông mong: Trạng thái không sự chờ đợi, hy vọng hoặc dự đoán về một sự việc nào đó sẽ xảy ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was inexpectant of any reward for his good deed. (Anh ấy không trông mong bất kỳ phần thưởng nào cho việc tốt của mình.)
    • She faced the future in an inexpectant mood. ( ấy đối mặt với tương lai trong tâm trạng không mong chờ điều .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be inexpectant of something": không mong đợi điều đó.
    • The team was inexpectant of victory, so the win was a wonderful surprise. (Đội không mong đợi chiến thắng, vậy chiến thắng một bất ngờ tuyệt vời.)
Biến thể từ gần giống
  • Inexpectancy (danh từ): sự không mong chờ, trạng thái không trông đợi.
    • His inexpectancy made the good news even sweeter. (Sự không mong chờ của anh ấy khiến tin tốt càng ngọt ngào hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Unanticipating: không dự đoán trước.
  • Unhopeful: không hy vọng.
  • Unsuspecting: không nghi ngờ, không ngờ tới (thường chỉ sự thiếu cảnh giác).
Từ trái nghĩa
  • Expectant: mong chờ, trông đợi.
  • Anticipatory: dự tính trước, mong đợi.
inexpectant

The inexpectant child was surprised by the birthday party.

tính từ
  1. không mong chờ, không trông mong