inexpertness

/,ineks'pə:tnis/
Học thuật
Thân thiện
inexpertness

A person's inexpertness is clear as they struggle to assemble a simple bookshelf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thiếu chuyên môn, sự không thạo: Chỉ tình trạng không kỹ năng, kiến thức hoặc kinh nghiệm cần thiết trong một lĩnh vực cụ thể nào đó. Đây trạng thái của một người không phải chuyên gia hoặc chưa thành thạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His inexpertness in cooking was evident from the burnt meal. (Sự không thạo việc nấu ăn của anh ấy thể hiện qua bữa ăn bị cháy.)
    • The project's failure was due to the team's inexpertness in handling such complex software. (Sự thất bại của dự án do sự thiếu chuyên môn của nhóm trong việc xử lý phần mềm phức tạp như vậy.)
    • She apologized for her inexpertness, explaining it was her first time giving a presentation. ( ấy xin lỗi sự không thạo việc của mình, giải thích rằng đó lần đầu tiên thuyết trình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to betray one's inexpertness": để lộ sự thiếu chuyên môn của ai đó.
    • His fumbling with the tools betrayed his inexpertness in carpentry. (Việc anh ấy lóng ngóng với các dụng cụ đã để lộ sự không thạo việc mộc của anh ta.)
  • "a glaring inexpertness": một sự thiếu chuyên môn rõ rệt, lộ liễu.
    • The report was full of errors, showing a glaring inexpertness in data analysis. (Báo cáo đầy lỗi, cho thấy một sự thiếu chuyên môn rõ rệt trong phân tích dữ liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Inexpert (adj): không chuyên, không thạo, thiếu kỹ năng.
    • He gave an inexpert opinion on the legal matter. (Anh ấy đưa ra một ý kiến không chuyên về vấn đề pháp .)
  • Expertness (n): sự thành thạo, sự tinh thông (từ trái nghĩa trực tiếp).
    • Her expertness in negotiation saved the deal. (Sự thành thạo trong đàm phán của ấy đã cứu vãn thương vụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Inexperience: sự thiếu kinh nghiệm.
  • Incompetence: sự bất tài, không đủ năng lực.
  • Amateurishness: tính chất nghiệp , không chuyên nghiệp.
  • Clumsiness: sự vụng về.
Từ trái nghĩa
  • Expertise: sự chuyên môn, sự tinh thông.
  • Proficiency: sự thành thạo.
  • Skillfulness: sự khéo léo, tài giỏi.
  • Adeptness: sự tinh thông, điêu luyện.
inexpertness

A person's inexpertness is clear as they struggle to assemble a simple bookshelf.

danh từ
  1. sự không chuyên môn, sự không thạo