inexpugnableness

/'iniks,tensə'biliti/ Cách viết khác : (inexpugnableness) /,iniks'pʌgnəblnis/
Học thuật
Thân thiện
inexpugnableness

The inexpugnableness of the fortress was legendary.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể công phá, tính bất khả xâm phạm: Trạng thái hoặc phẩm chất của một thứ đó (như một pháo đài, một lập luận, hoặc một vị trí) không thể bị đánh bại, chinh phục hoặc vượt qua bằng lực hoặc lẽ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inexpugnableness of the ancient castle was legendary. (Tính bất khả xâm phạm của lâu đài cổ đã trở thành huyền thoại.)
    • He argued with an air of absolute inexpugnableness. (Anh ta tranh luận với vẻ bề ngoài của sự kiên cố tuyệt đối không thể bác bỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The inexpugnableness of one's convictions": Sự kiên định, vững vàng không thể lay chuyển trong niềm tin hoặc nguyên tắc của ai đó.
    • Despite the criticism, the inexpugnableness of her convictions never wavered. (Bất chấp những chỉ trích, sự kiên định trong niềm tin của ấy không hề dao động.)
Biến thể từ gần giống
  • Inexpugnable (tính từ): không thể công phá, bất khả xâm phạm.
    • an inexpugnable fortress (một pháo đài bất khả xâm phạm)
  • Impregnability (danh từ): tính kiên cố, tính bất khả xâm phạm (nghĩa tương tự, thông dụng hơn).
  • Invincibility (danh từ): tính bất khả chiến bại.
Từ đồng nghĩa
  • Impregnability: tính kiên cố, tính bất khả xâm phạm.
  • Invulnerability: tính không thể bị tổn thương.
  • Unassailability: tính không thể bị tấn công/tranh cãi.
Lưu ý
  • Từ hiếm gặp: "Inexpugnableness" một từ học thuật rất hiếm gặp. Trong hầu hết các ngữ cảnh, các từ đồng nghĩa như impregnability hoặc invincibility được ưa dùng hơn.
  • Sử dụng trong văn chương/học thuật: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản mang tính triết học, quân sự hoặc văn chương cổ điển để nhấn mạnh sự vững chắc tuyệt đối.
inexpugnableness

The inexpugnableness of the fortress was legendary.

danh từ
  1. tính không thể duỗi thẳng ra; tính không thể đưa ra
  2. tính không thể kéo dài ra, tính không thể gia hạn; tính không thể mở rộng
  3. (pháp ) tính không thể bị tịch thu