infaillibilité

danh từ giống cái
  1. tính không thể sai lầm
  2. tính chắc chắn thành công, tính chắc chắn hiệu nghiệm
  3. (tôn giáo) thế không sai lầm của giáo hoàng
  4. (từ ; nghĩa ) sự nhất thiết sẽ xảy ra, sự chắc chăn
    • L'infaillibilité d'un succès
      sự chắc chắn thành công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

infaillibilité
L'infaillibilité de cette méthode garantit des résultats constants.