infamousness

/'infəməsnis/
Học thuật
Thân thiện
infamousness

The town's infamousness was known far and wide.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ô nhục, sự bỉ ổi: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc bị khinh miệt rộng rãi trong xã hội những hành động xấu xa, tàn ác hoặc đáng khinh bỉ. chỉ sự nổi tiếng những lý do tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The infamousness of the dictator's regime was known worldwide. (Sự ô nhục của chế độ nhà độc tài đã được biết đến trên toàn thế giới.)
    • He could not escape the infamousness of his past crimes. (Anh ta không thể thoát khỏi sự bỉ ổi từ những tội ác trong quá khứ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to live in infamousness": sống trong sự ô nhục, bị xã hội khinh miệt.
    • After the scandal, the politician lived in infamousness. (Sau vụ bê bối, vị chính trị gia sống trong sự ô nhục.)
Biến thể từ gần giống
  • Infamy (danh từ): sự ô nhục, sự bỉ ổi (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).
    • His name is synonymous with infamy. (Tên của hắn đồng nghĩa với sự ô nhục.)
  • Infamous (tính từ): khét tiếng, ô nhục, nổi tiếng điều xấu.
    • He is an infamous criminal. (Hắn một tên tội phạm khét tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Disgrace: sự ô nhục, sự mất thể diện.
  • Shame: sự xấu hổ, sự tủi nhục.
  • Notoriety: sự khét tiếng (thường điều xấu).
Từ trái nghĩa
  • Fame: danh tiếng, sự nổi tiếng (theo hướng tích cực).
  • Honor: danh dự, sự vinh dự.
  • Esteem: sự kính trọng.
infamousness

The town's infamousness was known far and wide.

danh từ
  1. sự ô nhục, sự bỉ ổi ((cũng) infamy)