infeasibleness

/in,fi:zə'biliti/ Cách viết khác : (infeasibleness) /in'fi:zəblnis/
Học thuật
Thân thiện
infeasibleness

The project's infeasibleness led to its cancellation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể thực hiện được, tính không khả thi: Chất lượng hoặc trạng thái của việc không thể được thực hiện, hoàn thành hoặc đưa vào thực tế do những trở ngại không thể vượt qua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The infeasibleness of the plan became apparent after reviewing the budget. (Tính không khả thi của kế hoạch trở nên rõ ràng sau khi xem xét ngân sách.)
    • They finally acknowledged the infeasibleness of building a bridge in that location. (Cuối cùng họ đã thừa nhận tính không thể thực hiện được của việc xây một cây cầuđịa điểm đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to demonstrate the infeasibleness of something": chứng minh tính không khả thi của một việc đó.
    • The report aimed to demonstrate the infeasibleness of the proposed policy. (Báo cáo nhằm mục đích chứng minh tính không khả thi của chính sách được đề xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Infeasible (adj): không thể thực hiện được, không khả thi.
    • an infeasible project (một dự án không khả thi)
  • Infeasibility (n): tính không thể thực hiện được (cách viết phổ biến hơn, đồng nghĩa với "infeasibleness").
    • the infeasibility of the idea (tính không khả thi của ý tưởng)
Từ đồng nghĩa
  • Impracticability: tính không thực tế, tính không thể thực hiện.
  • Impossibility: tính bất khả thi, tính không thể.
Từ trái nghĩa
  • Feasibility: tính khả thi.
  • Practicability: tính khả thi, tính thực tế.
infeasibleness

The project's infeasibleness led to its cancellation.

danh từ
  1. tính không thể làm được