infecter

ngoại động từ
  1. làm ô nhiễm
    • Usine qui infecte le voisinage
      nhà máy làm ô nhiễm vùng xung quanh
  2. (y học) làm nhiễm khuẩn
    • Infecter une plaie
      làm nhiễm khuẩn một vết thương
  3. (văn học) làm cho đồi bại, đầu độc
    • L'amour du gain qui infecte les esprits
      lòng hám lợi làm đồi bại đầu óc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "infecter"

infecter
Une bactérie peut infecter une petite coupure sur le doigt.