purifier

/'pjuərifaiə/
ngoại động từ
  1. (văn học) làm cho trong sạch, làm cho thanh khiết
    • Purifier son coeur
      làm cho cõi lòng thanh khiết
  2. làm cho trong sáng
    • Purifier une langue
      làm cho một ngôn ngữ được trong sáng
  3. (tôn giáo) tẩy uế
  4. (từ , nghĩa ) lọc trong, lọc
    • Purifier l'eau
      lọc nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "purifier"