infiltration

/,infil'treiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự thấm, sự ngấm
  2. (y học) sự thâm nhiễm, sự ngấm, sự tiêm ngấm
    • Infiltration anesthésique
      sự tiêm ngấm thuốc
  3. sự thâm nhập
    • L'infiltration des idées modernes
      sự thâm nhập của những tưỏng hiện đại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "infiltration"