infiltration

/,infil'treiʃn/
danh từ
  1. sự rỉ qua; vật rỉ qua
  2. (quân sự); (chính trị) sự xâm nhập từng tốp
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) sự chuyển vận (quân xe cộ) từng tốp (để tránh máy bay địch)
  4. (y học) sự thâm nhiễm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

infiltration
Rainwater undergoes infiltration through the soil.