infinitival

/in,fini'taivəl/
Học thuật
Thân thiện
infinitival

The student underlined the infinitival phrase in the sentence.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về ngữ pháp) Vô định, ở lối vô định: Dùng để mô tả một từ, cụm từ hoặc cấu trúc ngữ pháp liên quan đến hoặc được hình thành từ dạng nguyên thể (infinitive) của động từ.
    • tính chất nguyên thể: Chỉ đặc điểm của một yếu tố ngôn ngữ mang hình thức hoặc chức năng của động từ nguyên thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The word 'to' is often an infinitival marker. (Từ 'to' thường một dấu hiệu chỉ lối vô định.)
    • This is an example of an infinitival clause. (Đây một dụ về một mệnh đềdạng vô định.)
    • In the sentence "I want to leave", "to leave" is an infinitival phrase. (Trong câu "Tôi muốn rời đi", "to leave" một cụm từ vô định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Infinitival construction": Cấu trúc vô định. Một cấu trúc cú pháp chứa động từ nguyên thể.

    • Linguists study various types of infinitival constructions. (Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu nhiều loại cấu trúc vô định khác nhau.)
  • "Infinitival complement": Bổ ngữ vô định. Một động từ nguyên thể đóng vai trò bổ nghĩa cho một động từ khác.

    • "To succeed" functions as an infinitival complement in "He hopes to succeed". ("To succeed" đóng vai trò bổ ngữ vô định trong câu "Anh ấy hy vọng thành công".)
Biến thể từ gần giống
  • Infinitive (n): Dạng nguyên thể (của động từ). hình thức cơ bản của động từ, thường "to" đứng trước (to-infinitive) hoặc không (bare infinitive).
    • "To be" is the infinitive of the verb 'be'. ("To be" dạng nguyên thể của động từ 'be'.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-finite: Phi hữu hạn, không chia theo chủ ngữ (dùng trong ngữ pháp để chỉ các dạng động từ như nguyên thể, danh động từ, phân từ).
  • Unconjugated: Không được chia (theo ngôi, số, thì).
infinitival

The student underlined the infinitival phrase in the sentence.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) vô định, ở lối vô định