infinitize

/in'finitaiz/
Học thuật
Thân thiện
infinitize

The philosopher attempts to infinitize the concept of time in his theory.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho không bờ bến, làm thành vô tận: Hành động biến một cái đó thànhhạn, không giới hạn hoặc kết thúc, hoặc mở rộng ra đến mứccùng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Some philosophers attempt to infinitize the concept of human potential. (Một số triết gia cố gắng làm cho khái niệm tiềm năng con người trở nên vô tận.)
    • The poet's words seemed to infinitize the simple beauty of the sunset. (Ngôn từ của nhà thơ dường như đã làm cho vẻ đẹp giản dị của hoàng hôn trở nênbờ bến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To infinitize a set" (Toán học/Logic): Mở rộng một tập hợp để chứahạn phần tử hoặc tính chấthạn.

    • The theory allows us to infinitize the original finite model. (Lý thuyết này cho phép chúng ta biến đổi mô hình hữu hạn ban đầu thànhhạn.)
  • Dùng trong phân tích ngôn ngữ: Hành động chuyển một động từ hoặc cụm từ sang dạng nguyên thể (infinitive). Lưu ý: Đây một cách dùng chuyên ngành hiếm gặp, nghĩa chính vẫn "làm thành vô tận".

    • The process to infinitize the verb phrase is a key step in this syntactic analysis. (Việc chuyển cụm động từ sang dạng nguyên thể một bước quan trọng trong phân tích cú pháp này.)
Biến thể từ gần giống
  • Infinite (adj): vô hạn, vô tận.
    • The universe may be infinite. (Vũ trụ có thể vô tận.)
  • Infinity (n): sự vô tận, vô cực.
    • The concept of infinity is difficult to grasp. (Khái niệm về sự vô tận rất khó nắm bắt.)
  • Infinitization (n): sự làm cho vô tận, quá trình infinitize.
    • The infinitization of the series was necessary for the proof. (Việc biến chuỗi thànhhạn cần thiết cho chứng minh.)
Từ đồng nghĩa
  • Eternalize: làm cho vĩnh cửu, bất tử hóa.
  • Perpetuate: làm cho mãi mãi, kéo dài vô tận.
  • Boundless (adj): không bờ bến, vô hạn (tính từ, nghĩa gần).
Từ trái nghĩa
  • Limit: giới hạn, hạn chế.
  • Finite (adj): hữu hạn, giới hạn.
  • Restrict: hạn chế, thu hẹp.
infinitize

The philosopher attempts to infinitize the concept of time in his theory.

ngoại động từ
  1. làm cho không bờ bến, làm thành vô tận