inflammatoire
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về viêm, gây viêm: "inflammatoire" là một tính từ trong y học, dùng để mô tả một tình trạng, quá trình hoặc phản ứng liên quan đến hoặc gây ra viêm.
- Có tính chất viêm: Chỉ một hiện tượng hoặc triệu chứng đặc trưng bởi các dấu hiệu của viêm.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- La réaction inflammatoire est une réponse normale du corps à une blessure. (Phản ứng viêm là một đáp ứng bình thường của cơ thể đối với chấn thương.)
- Le médecin a diagnostiqué une maladie inflammatoire chronique. (Bác sĩ đã chẩn đoán một bệnh viêm mạn tính.)
- Cette pommade est utilisée pour réduire les douleurs inflammatoires. (Loại thuốc mỡ này được dùng để giảm các cơn đau do viêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Processus inflammatoire": quá trình viêm.
- Le processus inflammatoire peut être aigu ou chronique. (Quá trình viêm có thể là cấp tính hoặc mạn tính.)
"État inflammatoire": tình trạng viêm.
- Le patient présente un état inflammatoire généralisé. (Bệnh nhân có tình trạng viêm lan tỏa.)
Biến thể và từ gần giống
Inflammation (danh từ): sự viêm, chứng viêm.
- L'inflammation de la gorge est douloureuse. (Chứng viêm họng rất đau.)
Anti-inflammatoire (tính từ/danh từ): chống viêm / thuốc chống viêm.
- Il prend un anti-inflammatoire pour ses douleurs articulaires. (Anh ấy uống thuốc chống viêm cho các cơn đau khớp.)
Từ đồng nghĩa
- Phlogistique (tính từ, ít dùng hơn): thuộc về viêm.
- Enflammé (tính từ): bị viêm, bị sưng tấy (thường dùng cho triệu chứng cụ thể hơn).
Các cụm từ liên quan
Maladie inflammatoire de l'intestin (MII): bệnh viêm ruột.
- La maladie de Crohn est une maladie inflammatoire de l'intestin. (Bệnh Crohn là một bệnh viêm ruột.)
Réponse inflammatoire systémique: đáp ứng viêm hệ thống.
- Le choc septique provoque une réponse inflammatoire systémique. (Sốc nhiễm khuẩn gây ra một đáp ứng viêm hệ thống.)
tính từ
- (y học) xem inflammation
- Tumeur inflammatoireu viêm